Tỷ giá trung tâm do Ngân hàng Nhà nước công bố mỗi sáng và bảng giá mua – bán của Vietcombank, BIDV.
Cập nhật 23:00 · 09/10/2026Nguồn: NHNN · Vietcombank · BIDV
Tỷ giá trung tâm (NHNN)
25.629đ/USD
ngày đầu ghi nhậnáp dụng 10/10/2026
USD Vietcombank · bán ra
26.070đ
0Mua CK 25.690
EUR Vietcombank · bán ra
29.826đ
0Mua CK 28.618
USD BIDV · bán ra
26.060đ
0Mua CK 25.680
AI diễn giải · 10/10/2026
Tỷ giá USD và EUR giữ nguyên hôm nay
Tỷ giá trung tâm NHNN 25.629 đ/USD. USD và EUR tại Vietcombank, BIDV không thay đổi so với hôm qua. Chỉ số DXY 102,23 điểm, tăng 0,30 so với 7 ngày trước.
Viết tự động bằng AI từ số liệu của Tin Radar và tiêu đề báo 48 giờ qua. AI chỉ nêu nguyên nhân khi có trong nguồn báo; có thể có sai sót — hãy đối chiếu trước khi quyết định.
Diễn biến tỷ giá
26.070đ−400 (−1,51%)09/10/2026 · so với 11/07/2026Mua CK VCB: 25.690
Bảng tỷ giá Vietcombank
Cập nhật 23:00 · 09/10/2026
Ngoại tệ
Mua tiền mặt
Mua chuyển khoản
Bán ra
+/− hôm qua
USD Đô la Mỹ
25.660
25.690
26.070
0
EUR Euro
28.332
28.618
29.826
0
JPY Yên Nhật
157,62
159,21
168,47
0,00
CNY Nhân dân tệ
3.767
3.805
3.927
0
GBP Bảng Anh
33.403
33.740
34.822
0
KRW Won Hàn Quốc
16,69
18,54
20,12
0,00
AUD Đô la Úc
17.609
17.787
18.357
0
SGD Đô la Singapore
19.702
19.901
20.579
0
CAD Đô la Canada
17.753
17.932
18.507
0
CHF Franc Thụy Sĩ
30.400
30.707
31.691
0
DKK Krone Đan Mạch
—
3.819
3.966
0
HKD Đô la Hồng Kông
3.205
3.237
3.361
0
INR Rupee Ấn Độ
—
266,37
277,84
0,00
KWD Dinar Kuwait
—
83.516
87.566
0
MYR Ringgit Malaysia
—
6.268
6.404
0
NOK Krone Na Uy
—
2.658
2.770
0
RUB Rúp Nga
—
289,18
320,11
0,00
SAR Riyal Ả Rập Xê Út
—
6.854
7.150
0
SEK Krona Thụy Điển
—
2.550
2.658
0
THB Baht Thái
680,92
756,58
788,68
0,00
Bảng tỷ giá BIDV
Cập nhật 15:18 · 09/10/2026
Ngoại tệ
Mua tiền mặt
Mua chuyển khoản
Bán ra
+/− hôm qua
USD Đô la Mỹ
25.680
25.680
26.060
0
EUR Euro
28.478
28.501
29.853
0
JPY Yên Nhật
158,92
159,21
168,83
0,00
CNY Nhân dân tệ
—
3.791
3.936
0
GBP Bảng Anh
33.636
33.727
34.902
0
KRW Won Hàn Quốc
17,74
18,50
20,14
0,00
AUD Đô la Úc
17.723
17.787
18.463
0
SGD Đô la Singapore
19.792
19.854
20.633
0
AED United Arab Emirates Dirham
—
6.788
7.314
0
CAD Đô la Canada
17.847
17.904
18.564
0
CHF Franc Thụy Sĩ
30.771
30.867
31.774
0
DKK Krone Đan Mạch
—
3.820
3.955
0
HKD Đô la Hồng Kông
3.229
3.239
3.375
0
KWD Dinar Kuwait
—
81.689
86.930
0
LAK Kip Lào
—
0,88
1,22
0,00
MYR Ringgit Malaysia
5.913
—
6.677
0
NOK Krone Na Uy
—
2.656
2.750
0
NZD Dollar New Zealand
14.203
14.335
14.761
0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út
—
6.772
7.134
0
SEK Krona Thụy Điển
—
2.554
2.647
0
THB Baht Thái
735,57
744,65
797,37
0,00
TWD Dollar Đài Loan
731,04
—
885,19
0,00
Quy đổi ngoại tệ
Cần trả để mua 100 USD
2.607.000 ₫
Tỷ giá bán ra Vietcombank: 26.070 đ
Mua tiền mặt hoặc qua quầy có thể áp tỷ giá và phí khác.
Tỷ giá trung tâm là mức NHNN công bố hằng ngày; ngân hàng thương mại được giao dịch trong biên độ quanh mức này.
Số liệu tổng hợp tự động từ nguồn công khai, chỉ mang tính tham khảo và có thể chênh lệch với giá giao dịch thực tế. Tin Radar không khuyến nghị mua bán và không chịu trách nhiệm cho quyết định dựa trên thông tin này.